BANDSAW BLADES - JMG NC-α
Zoom pic

BANDSAW BLADES - JMG NC-α

Code
NC-Alpha (NC-α)
Xuất xứ
JMG NHẬT BẢN
Features

Lưỡi cưa vòng NC - α sản xuất từ thép hợp kim M42 đặc biệt “HSS High Speed Steel” qua công nghệ xử lý nhiệt hiện đại, giúp tạo độ bền tuyệt vời và độ cứng cao cho lưỡi cưa.

  • (+84-8) 39600 888

BANDSAW BLADES JMG NC-α 

logo_JMG_CO_TIEU_CHUAN

JMG NC-α:

  • Quality performance M42 HSS tooth edge with hi-chrome baking maximizing fatigue resistance. Positive rake tooth from for easier penetration
  • Features high quality M42 HSS tooth edge providing longer life and increased resistance to strippage during interupted and structual cutting applications

Luoi_cua_vong_jmb_1

  • Roll formed section : Hình cuộn tròn
  • Structural steel : Kết cấu thép
  • Bundled small diameter material : Vật tliệu có đường kính nhỏ
  • Mild steel, Non-ferrous metal : Thép thường, kim loại màu
  • Tool steel, Prehard-ened steel : Thép công cụ
  • Hot work die steel, Stainless Steel : Thép dùng làm khuôn dập nóng, thép không gỉ.
  • Tempered steel, Spring steel : Thép luyện, thép lò xo
  • Nitride steel  : Thép Nitri

Luoi_Cua_VongBANDSAW_BLADE

 

 

lap-may-cua-vong-cosen-c-560nc_17

lap-may-cua-vong_16

 

Technical Specification:

 VD:       27 x 3505 x 3/4p

             • Bảng             :  27

             • Chu vi          :  3050

             • Bước răng   :  3/4p

CHỌN BƯỚC RĂNG: Chọn bước răng phải phù hợp với dạng vật liệu 

Thép hình

· Dùng bước răng phức hợp (bước răng không đều)

· Có thể dùng bước răng chuẩn (bước răng đều) nhưng rung và ồn hơn.

Thép đặc

· Dùng bước răng tiêu chuẩn.

· Hoàn hảo hơn nếu dùng bước răng phức hợp.

 

BƯỚC RĂNG:

Lưỡi cưa gọi là 3 răng nếu trong 1 inch chiều dài lưỡi có 3 răng.

Phải luôn có ít nhất 2 răng tiếp xúc trên chiều dài cắt.

BƯỚC RĂNG PHỨC HỢP: (BƯỚC RĂNG KHÔNG ĐỀU)

VD: Lưỡi 2/3p

Lưỡi cưa được cấu tạo hỗn hợp bước răng 2 và bước răng 3. Dạng lưỡi này làm giảm độ rung trong khi cắt.

CHỌN BƯỚC RĂNG CHO BỀ DÀY CẮT:

Bề dày cắt

(mm)

< 15

15 - 25

25 - 75

75 - 150

150 - 250

250 -500

< 500

Bước răng cắt vật liệu cứng

12 ~ 10

10 ~ 8

8 ~ 6

6 ~ 4

4 ~ 3

3 ~ 2

2

Bước răng cắt sắt thường

     

4 ~ 3

3 ~ 2

2

1.25